hiền hậu

  1. doux et généreux; vénusien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hiền hậu"

hiền hậu
Bà ấy là một người phụ nữ hiền hậu, luôn quan tâm đến hàng xóm láng giềng.